Sàn Nâng Kỹ Thuật
Hệ sàn nâng gồm tấm sàn đặt trên chân đỡ và thanh giằng, tạo khoang kỹ thuật rỗng bên dưới để đi dây điện, cáp mạng và ống điều hoà. Cho phép thay đổi hạ tầng kỹ thuật mà không đục phá nền — tiêu chuẩn bắt buộc của data center và phòng điều khiển. Lớp phủ HPL chống tĩnh điện có 5 tông màu: vân mây xám nhạt (CM-8005), trắng sáng (XL-2010-1), xám be (XL-2010-4), hạt đá xám (XL-2103) và vân gỗ sồi (XL-2069).
Ưu điểm chính
- Khoang kỹ thuật linh hoạt, đi dây gọn gàng
- Tháo lắp từng tấm để bảo trì hạ tầng
- Chịu tải nặng cho tủ rack và thiết bị
- 5 màu lớp phủ HPL chọn theo thiết kế
20 mã sàn sẵn có
Tấm sàn và phụ kiện hệ báo giá riêng theo khối lượng thực tế.
Tấm sàn nâng HPL Xiangli 600 × 600 × 35 mm
Chưa gồm trụ, thanh giằng và phụ kiện
| Mã sản phẩm | Độ dày | Quy cách | Tải tập trung |
|---|---|---|---|
Xiangli FS 662 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 2.950 N |
Xiangli FS 800 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 3.550 N |
Xiangli FS 1000 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 4.450 N |
Xiangli FS 1250 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 5.560 N |
Xiangli FS 1500 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 6.660 N |
Xiangli FS 2000 | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tập trung ≥ 8.880 N |
Màu lớp phủ HPL chống tĩnh điện
Áp dụng cho mọi mức tải FS662 – FS2000 — chọn màu khi đặt hàng
| Mã sản phẩm | Độ dày | Quy cách | Tông màu |
|---|---|---|---|
CM-8005 | 1.2 mm | 600 × 600 mm | Vân mây xám nhạt |
XL-2010-1 | 1.2 mm | 600 × 600 mm | Vân mây trắng sáng |
XL-2010-4 | 1.2 mm | 600 × 600 mm | Vân mây xám be |
XL-2103 | 1.2 mm | 600 × 600 mm | Hạt đá xám |
XL-2069 | 1.2 mm | 600 × 600 mm | Vân gỗ sồi |
Tấm thông khí & lõi khác
Dùng xen kẽ trong phòng máy để cấp gió lạnh từ khoang dưới lên
| Mã sản phẩm | Độ dày | Quy cách | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
Tấm thông khí 20% | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tỷ lệ thoáng 20% |
Tấm thông khí 45% | 1.2 mm | 600 × 600 × 35 mm | Tỷ lệ thoáng 45% |
Sàn nâng Calcium Sulphate | — | 600 × 600 mm | Lõi thạch cao, chống cháy |
Sàn nâng nhôm (Aluminum) | — | 600 × 600 mm | Lõi nhôm đúc, phòng sạch |
Sàn nâng OA (Bare) | — | 500 × 500 mm | Lõi thép trần, khoang thấp |
Phụ kiện hệ sàn nâng
Đặt kèm theo diện tích và chiều cao khoang kỹ thuật
| Mã sản phẩm | Độ dày | Quy cách | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
Trụ đỡ (Pedestal) | — | Cao 150 – 600 mm | Thép mạ kẽm, chỉnh cao độ |
Thanh giằng (Stringer) | — | Dài 600 mm | Thép hộp mạ kẽm 8 – 12 µm |
Damper điều gió | — | Lắp dưới tấm thông khí | Chỉnh lưu lượng gió |
Xốp cách nhiệt bảo ôn | — | Dán mặt dưới tấm sàn | Giữ lạnh cho khoang kỹ thuật |
Thông số & ứng dụng
- Kích thước
- 600 × 600 × 35 mm
- Chiều cao
- 150 – 600 mm
- Tải tập trung
- 2.950 – 8.880 N
- Trọng lượng hệ
- 47 – 49 kg/m²
- Lõi
- Thép đúc xi măng / calcium sulphate
- Lớp mặt
- HPL chống tĩnh điện 1.2 mm
- Màu lớp phủ
- 5 màu: vân mây, hạt đá, vân gỗ
- Điện trở bề mặt
- 5.87 × 10⁸ Ω
- Chân đỡ
- Thép mạ kẽm
- Tiêu chuẩn
- GB/T 36340-2018
Ứng dụng phù hợp
Sản phẩm liên quan

Sàn Vinyl Kháng Khuẩn Tarkett
Vinyl đồng nhất dạng cuộn, hàn mối kín giúp bề mặt liền mạch — tiêu chuẩn cho khu vực vô trùng.
- Độ dày
- 2.0 mm
- Quy cách
- Cuộn 2 m × 20 m
- Chống trơn
- R10

Sàn Vinyl Kháng Khuẩn Armstrong
Dòng homogeneous bền màu, chịu hoá chất tẩy rửa y tế và lưu lượng đi lại cao.
- Độ dày
- 2.0 mm
- Quy cách
- Cuộn 2 m
- Chịu mài mòn
- Nhóm T

Sàn Vinyl Kháng Khuẩn Gerflor
Bề mặt xử lý tăng cường, dễ vệ sinh và ổn định màu trong môi trường kiểm soát nhiễm khuẩn.
- Độ dày
- 2.0 mm
- Quy cách
- Cuộn 2 m
- Xử lý bề mặt
- PUR+

Sàn Vinyl Kháng Khuẩn IBT
Giải pháp kháng khuẩn tối ưu chi phí cho công trình y tế quy mô vừa và phòng khám tư nhân.
- Độ dày
- 2.0 mm
- Quy cách
- Cuộn 2 m
- Bảo hành
- 5 năm

Xiangli FS 662
Xiangli FS 800
Xiangli FS 1000
CM-8005
XL-2010-1
XL-2010-4
XL-2103
XL-2069
Tấm thông khí 20%
Tấm thông khí 45%
Sàn nâng Calcium Sulphate
Sàn nâng nhôm (Aluminum)
Sàn nâng OA (Bare)
Trụ đỡ (Pedestal)
Thanh giằng (Stringer)
Damper điều gió
Xốp cách nhiệt bảo ôn